TÌM KIẾM


  • Facebook
  • Google+
  • YouTube
  • RSS

Tủ máy cắt đầu vào hạ thế , trung thế

Tủ máy cắt đầu vào hạ thế , trung thế cũng như tủ đầu vào tổng được cấu thành bởi máy cắt không khí ACB , thiết bị đóng cắt MCCB được lắp rắp trên khung vỏ tủ bằng thép chắc chắn và kết nối với nhau bằng hệ thống đồng thanh cái dẫn điện đảm bảo tính cách điện . Tủ được lắp đặt sau máy biến áp và gần phụ tải để kiểm soát và phân phối điện áp đến phụ tải .

Tủ máy cắt đầu vào hạ thế , trung thế

Giới thiệu tủ máy cắt hạ thế (tủ đầu vào tổng):

Tủ máy cắt đầu vào hạ thế , trung thế cũng như tủ đầu vào tổng được cấu thành bởi máy cắt không khí ACB , thiết bị đóng cắt MCCB được lắp rắp trên khung vỏ tủ bằng thép chắc chắn và kết nối với nhau bằng hệ thống đồng thanh cái dẫn điện đảm bảo tính cách điện . Tủ được lắp đặt sau máy biến áp và gần phụ tải để kiểm soát và phân phối điện áp đến phụ tải . Một số đặc trưng của các tủ hạ thế này là lắp rắp có ngăn đo lường riêng phụ vụ cho việc quản lý của các công ty điện lực hay biến dòng cho mạch đo và đếm tách riêng với ngăn chưa máy cắt.

Thông số kỹ thuật :

  • Tiêu chuẩn áp dụng : IEC439-1
  • Điện áp vận hành định mức : 400VAC , 50Hz
  • Dòng điện định mức : đến 6300A
  • Cấp bảo vệ : tủ ngoài trời IP54, tủ trong nhà IP42.
  • Thiết bị chính : Máy cắt không khí ACB ,MCCB.
  • Khung vỏ tủ : Bằng thép dày 1,5-2,5mm.

Bản vẽ tủ:

tu may cat ha the trung the

Tủ máy cắt đầu vào hạ thế , trung thế : Tủ máy cắt trung thế VCB

tu may cat ha the trung the

Tủ mấy cắt đầu vào hạ thế , trung thế – Tủ máy cắt trung thế:

Được chế tạo thành các khoang chức năng riêng biệt (Khoang máy cắt, khoang cáp, khoang thanh cái và khoang hạ thế) để tránh sự cố lan truyền. Dù trong môi trường cách điện không khí nhưng toàn bộ thanh cái được bọc cách điện để gia tăng khả năng an toàn. Hệ thống liên động cơ khí VCB (Vacumm Circuit breaker – máy cắt chân không) chắc chắn đảm bảo an toàn tối đa khi bảo dưỡng, thay thế. Hơn nữa các khoang động lực được trang bị các van xả áp để luôn giữ an toàn cho người vận hành.

Ứng dụng: được trang bị cho các nhà máy công nghiệp nặng như ngành giấy, xi măng, sắt – thép, các khu công nghiệp, các trạm điện của EVN.

Mô tả

Thông số

Điện áp định mức (kV)

7,2

12

17,5

24

40.5

Mức cách điện định mức (kV)

-       Tần số công nghiệp /1min

-       Xung /1,2×50µs

 

20

60

 

28

75

 

38

95

 

50

125

50

125

Tần số định mức (Hz)

50/60

50/60

50/60

50/60

50/60

Dòng định mức trong thanh cái chính (A)

3150

3150

3150

2500

2500

Dòng chịu đựng ngắn mạch định mức (kA/3s)

50

50

40

31.5

31.5

Dòng đỉnh (kA)

125

125

100

63

63

Dòng định mức trong các lộ (A)

630

1250

1600

2000

2500

3150

630

1250

1600

2000

2500

3150

630

1250

1600

2000

2500

3150

630

1250

1600

2000

2500

_

630

1250

1600

2000

2500

_

Máy cắt

-       Dòng định mức (A)

-       Dòng chịu đựng ngắn mạch (kA)

 

630- 3150

50

 

630- 3150

50

 

630- 3150

40

 

630- 2500

31.5

 

630- 2500

31.5

Cấp độ bảo vệ

-       Ngoài

-       Trong

 

IP.4x

IP.2x

 

IP.4x

IP.2x

 

IP.4x

IP.2x

 

IP.4x

IP.2x

 

IP.4x

IP.2x